trẻ trung

Học thuật
Thân thiện
trẻ trung

Người phụ nữ đó trông rất trẻ trung với nụ cười tươi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất, vẻ ngoài hoặc tinh thần như của tuổi thanh niên; tươi trẻ, năng động: Dùng để miêu tả một người, có thể không cònđộ tuổi thanh niên, nhưng vẫn giữ được sự tươi mới, năng động, nhiệt huyết trong suy nghĩ, hành động hoặc ngoại hình.
    • Thuộc về hoặc phù hợp với tuổi trẻ: Chỉ những đặc điểm, phong cách mang hơi thở tinh thần của tuổi trẻ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • đã ngoài 50, ấy vẫn giữ được phong cách rất trẻ trung. ( đã ngoài 50, ấy vẫn giữ được phong cách rất tươi trẻ, năng động.)
    • Tính nết trẻ trung của ông cụ khiến mọi người xung quanh đều yêu mến. (Tính cách tươi vui, phóng khoáng như người trẻ của ông cụ khiến mọi người xung quanh đều yêu mến.)
    • Bộ trang phục này kiểu dáng trẻ trung hiện đại. (Bộ trang phục này kiểu dáng phù hợp với giới trẻ hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tinh thần trẻ trung": Tinh thần luôn lạc quan, cởi mở, sẵn sàng đón nhận cái mới, không bảo thủ.
    • Bí quyết sống lâu của cụ nhờ vào một tinh thần luôn trẻ trung.
  • "Phong cách trẻ trung": Cách ăn mặc, trang điểm hoặc biểu hiện mang hơi hướng hiện đại, năng động, thường thấygiới trẻ.
    • Thương hiệu thời trang đó nhắm đến đối tượng khách hàng phong cách trẻ trung.
Biến thể từ gần giống
  • Trẻ (tính từ): Ở độ tuổi còn nhỏ hoặc thanh niên; chỉ độ tuổi.
    • Anh ấy còn rất trẻ.
  • Thanh niên (danh từ): Chỉ lứa tuổi trẻ; người trẻ tuổi.
    • Thế hệ thanh niên mới.
  • Tươi trẻ (tính từ): Có vẻ tươi mới, tràn đầy sức sống (thường dùng cho ngoại hình, làn da).
    • Làn da tươi trẻ.
Từ đồng nghĩa
  • Tươi trẻ: Tươi mới, tràn đầy sức sống (thường nhấn mạnh vẻ ngoài).
  • Năng động: Hoạt bát, nhiệt tình, nhiều hoạt động.
  • Tràn đầy sức sống: nhiều sinh lực nhiệt huyết.
Từ trái nghĩa
  • Già nua: Đã già, có vẻ kỹ, lỗi thời.
  • Cổ hủ: Lạc hậu, không chịu thay đổi theo cái mới.
  • Uể oải: Mệt mỏi, thiếu sinh khí năng lượng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Trẻ trung, xinh đẹp: Cụm từ thường dùng để khen ngợi vẻ ngoài tươi trẻ đẹp của một người phụ nữ.
    • ấy ngày càng trẻ trung, xinh đẹp.
  • Tâm hồn trẻ trung: Chỉ tinh thần, suy nghĩ luôn tươi mới, lạc quan như tuổi trẻ.
    • Ông ấy một tâm hồn trẻ trung tuổi đã cao.
trẻ trung

Người phụ nữ đó trông rất trẻ trung với nụ cười tươi.

  1. tính thanh niên : Tính nết trẻ trung.